Từ CESS Network (CESS) sang Đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá thị trường trực tiếp. Nhập số tiền vào một trong hai ô.
Tỷ giá theo sát giá CESS trực tiếp trên các thị trường do CMC.IO theo dõi; tỷ giá tiền pháp định lấy từ dữ liệu ngoại hối công khai. Chỉ mang tính tham khảo, không phải là đề nghị trao đổi.
| 1 CESS | 0,001487 USD |
| 5 CESS | 0,007435 USD |
| 10 CESS | 0,01487 USD |
| 25 CESS | 0,037175 USD |
| 50 CESS | 0,07435 USD |
| 100 CESS | 0,1487 USD |
| 500 CESS | 0,7435 USD |
| 1.000 CESS | 1,49 USD |
| 1 USD | 672,49 CESS |
| 5 USD | 3.362,47 CESS |
| 10 USD | 6.724,95 CESS |
| 25 USD | 16.812,37 CESS |
| 50 USD | 33.624,75 CESS |
| 100 USD | 67.249,50 CESS |
| 500 USD | 336.247,48 CESS |
| 1.000 USD | 672.494,96 CESS |
Các sàn giao dịch được sắp xếp theo phí taker sau khi hoàn tiền cmc.io (thấp nhất trước), sau đó theo điểm tin cậy và tỷ trọng khối lượng giao dịch CESS. Thứ tự này giống nhau đối với mọi người truy cập.
| 01 | 7.1 | 1 | 100% | 0,1% | — | 0,1% | Về sàn giao dịch |
1 CESS Network (CESS) hiện có giá trị 0,001487 USD; trong 24 giờ qua, tỷ giá đã thay đổi +1,09%. Với 1 USD có thể mua được 672,49 CESS.
Nhập số lượng vào công cụ chuyển đổi ở trên để xem giá trị theo tỷ giá thời gian thực. Để thực sự đổi CESS sang USD, hãy bán CESS trên sàn giao dịch có thị trường CESS và rút số tiền thu được.
CESS được giao dịch trên 1 sàn giao dịch tập trung do CMC.IO theo dõi, bao gồm Gate.io. Khả năng sử dụng tùy thuộc vào quốc gia của bạn.
Giá CESS được tính từ các thị trường do CMC.IO theo dõi và được cập nhật theo thời gian thực. Tỷ giá của các loại tiền pháp định lấy từ dữ liệu ngoại hối công khai.