Aave vs Dai

Aave (AAVE) và Dai (DAI) so sánh song song: dữ liệu thị trường, nguồn cung, mức cao nhất mọi thời đại và diễn biến giá.

Vốn hóa thị trường của Dai gấp 2,64 lần so với Aave. Với vốn hóa thị trường Dai, Aave sẽ có giá 355,45 US$ trên mỗi AAVE.

Giá134,44 US$1,00 US$
Vốn hóa thị trường2,03 T US$5,37 T US$
Định giá pha loãng hoàn toàn2,15 T US$5,37 T US$
Khối lượng 24 giờ85,21 Tr US$1,66 Tr US$
Nguồn cung lưu hành15,11 Tr AAVE5,37 T DAI
Tổng cung16 Tr AAVE5,37 T DAI
Đỉnh mọi thời đại384,33 US$ · 18 tháng 5, 20211,01 US$ · 12 tháng 5, 2022
Giá theo % so với mức cao nhất mọi thời đại35%99%
Thay đổi 24 giờ
0.03%
0.12%
Thay đổi 7 ngày
2.07%
0.01%
Thay đổi 30 ngày
21.36%
0.11%
Thay đổi 1 năm
40.91%
0.04%
Ngày ra mắt8 tháng 10, 202027 tháng 12, 2017
Hợp đồng token——
Trang webaave.commakerdao.com
Sách trắng—makerdao.com
Trình khám pháetherscan.io—
Trang coinAaveDai

So sánh Aave với các đồng coin khác

So sánh Dai với các đồng coin khác