Từ HDOKI (OKI) sang Đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá thị trường trực tiếp. Nhập số tiền vào một trong hai ô.
Tỷ giá theo sát giá OKI trực tiếp trên các thị trường do CMC.IO theo dõi; tỷ giá tiền pháp định lấy từ dữ liệu ngoại hối công khai. Chỉ mang tính tham khảo, không phải là đề nghị trao đổi.
| 1 OKI | 0,00114633 USD |
| 5 OKI | 0,00573167 USD |
| 10 OKI | 0,0114633 USD |
| 25 OKI | 0,0286583 USD |
| 50 OKI | 0,0573167 USD |
| 100 OKI | 0,114633 USD |
| 500 OKI | 0,573167 USD |
| 1.000 OKI | 1,15 USD |
| 1 USD | 872,35 OKI |
| 5 USD | 4.361,73 OKI |
| 10 USD | 8.723,46 OKI |
| 25 USD | 21.808,66 OKI |
| 50 USD | 43.617,32 OKI |
| 100 USD | 87.234,65 OKI |
| 500 USD | 436.173,24 OKI |
| 1.000 USD | 872.346,49 OKI |
CMC.IO hiện không theo dõi sàn giao dịch tập trung nào có thị trường giao ngay OKI. Tất cả các thị trường đều nằm trên trang HDOKI.
1 HDOKI (OKI) hiện có giá trị 0,00114633 USD; trong 24 giờ qua, tỷ giá đã thay đổi 0%. Với 1 USD có thể mua được 872,35 OKI.
Nhập số lượng vào công cụ chuyển đổi ở trên để xem giá trị theo tỷ giá thời gian thực. Để thực sự đổi OKI sang USD, hãy bán OKI trên sàn giao dịch có thị trường OKI và rút số tiền thu được.
CMC.IO hiện không theo dõi sàn giao dịch tập trung nào có thị trường giao ngay OKI. Tất cả các thị trường nằm trên trang HDOKI.
Giá OKI được tính từ các thị trường do CMC.IO theo dõi và được cập nhật theo thời gian thực. Tỷ giá của các loại tiền pháp định lấy từ dữ liệu ngoại hối công khai.
CMC.IO cung cấp một phân tích cơ bản về thị trường tiền điện tử. Bên cạnh việc theo dõi giá, khối lượng và vốn hóa thị trường, CMC.IO theo dõi sự tăng trưởng của cộng đồng, phát triển mã nguồn mở, các sự kiện lớn và các số liệu trên chuỗi.
© 2023 CMC.IO. Đã đăng ký bản quyền