Từ Everscale (EVER) sang Đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá thị trường trực tiếp. Nhập số tiền vào một trong hai ô.
Tỷ giá theo sát giá EVER trực tiếp trên các thị trường do CMC.IO theo dõi; tỷ giá tiền pháp định lấy từ dữ liệu ngoại hối công khai. Chỉ mang tính tham khảo, không phải là đề nghị trao đổi.
| 1 EVER | 0,0010276 USD |
| 5 EVER | 0,005138 USD |
| 10 EVER | 0,010276 USD |
| 25 EVER | 0,02569 USD |
| 50 EVER | 0,05138 USD |
| 100 EVER | 0,10276 USD |
| 500 EVER | 0,5138 USD |
| 1.000 EVER | 1,03 USD |
| 1 USD | 973,14 EVER |
| 5 USD | 4.865,71 EVER |
| 10 USD | 9.731,41 EVER |
| 25 USD | 24.328,53 EVER |
| 50 USD | 48.657,07 EVER |
| 100 USD | 97.314,13 EVER |
| 500 USD | 486.570,65 EVER |
| 1.000 USD | 973.141,30 EVER |
Các sàn giao dịch được sắp xếp theo phí taker sau khi hoàn tiền cmc.io (thấp nhất trước), sau đó theo điểm tin cậy và tỷ trọng khối lượng giao dịch EVER. Thứ tự này giống nhau đối với mọi người truy cập.
| 01 | 7.4 | 1 | 100% | 0,1% | — | 0,1% | Về sàn giao dịch | |
1 Everscale (EVER) hiện có giá trị 0,0010276 USD; trong 24 giờ qua, tỷ giá đã thay đổi -4,27%. Với 1 USD có thể mua được 973,14 EVER.
Nhập số lượng vào công cụ chuyển đổi ở trên để xem giá trị theo tỷ giá thời gian thực. Để thực sự đổi EVER sang USD, hãy bán EVER trên sàn giao dịch có thị trường EVER và rút số tiền thu được.
EVER được giao dịch trên 1 sàn giao dịch tập trung do CMC.IO theo dõi, bao gồm Gate.io. Khả năng sử dụng tùy thuộc vào quốc gia của bạn.
Giá EVER được tính từ các thị trường do CMC.IO theo dõi và được cập nhật theo thời gian thực. Tỷ giá của các loại tiền pháp định lấy từ dữ liệu ngoại hối công khai.
CMC.IO cung cấp một phân tích cơ bản về thị trường tiền điện tử. Bên cạnh việc theo dõi giá, khối lượng và vốn hóa thị trường, CMC.IO theo dõi sự tăng trưởng của cộng đồng, phát triển mã nguồn mở, các sự kiện lớn và các số liệu trên chuỗi.
© 2023 CMC.IO. Đã đăng ký bản quyền