Từ Devomon (EVO) sang Đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá thị trường trực tiếp. Nhập số tiền vào một trong hai ô.
Tỷ giá theo sát giá EVO trực tiếp trên các thị trường do CMC.IO theo dõi; tỷ giá tiền pháp định lấy từ dữ liệu ngoại hối công khai. Chỉ mang tính tham khảo, không phải là đề nghị trao đổi.
| 1 EVO | 0,00000688 USD |
| 5 EVO | 0,0000344 USD |
| 10 EVO | 0,0000688 USD |
| 25 EVO | 0,000172 USD |
| 50 EVO | 0,000344 USD |
| 100 EVO | 0,000688 USD |
| 500 EVO | 0,00344 USD |
| 1.000 EVO | 0,00688 USD |
| 1 USD | 145.348,84 EVO |
| 5 USD | 726.744,19 EVO |
| 10 USD | 1.453.488,37 EVO |
| 25 USD | 3.633.720,93 EVO |
| 50 USD | 7.267.441,86 EVO |
| 100 USD | 14.534.883,72 EVO |
| 500 USD | 72.674.418,60 EVO |
| 1.000 USD | 145.348.837,21 EVO |
CMC.IO hiện không theo dõi sàn giao dịch tập trung nào có thị trường giao ngay EVO. Tất cả các thị trường đều nằm trên trang Devomon.
1 Devomon (EVO) hiện có giá trị 0,00000688 USD; trong 24 giờ qua, tỷ giá đã thay đổi 0%. Với 1 USD có thể mua được 145.348,84 EVO.
Nhập số lượng vào công cụ chuyển đổi ở trên để xem giá trị theo tỷ giá thời gian thực. Để thực sự đổi EVO sang USD, hãy bán EVO trên sàn giao dịch có thị trường EVO và rút số tiền thu được.
CMC.IO hiện không theo dõi sàn giao dịch tập trung nào có thị trường giao ngay EVO. Tất cả các thị trường nằm trên trang Devomon.
Giá EVO được tính từ các thị trường do CMC.IO theo dõi và được cập nhật theo thời gian thực. Tỷ giá của các loại tiền pháp định lấy từ dữ liệu ngoại hối công khai.
CMC.IO cung cấp một phân tích cơ bản về thị trường tiền điện tử. Bên cạnh việc theo dõi giá, khối lượng và vốn hóa thị trường, CMC.IO theo dõi sự tăng trưởng của cộng đồng, phát triển mã nguồn mở, các sự kiện lớn và các số liệu trên chuỗi.
© 2023 CMC.IO. Đã đăng ký bản quyền